Nghĩa tiếng Việt
- Phát biểu, nói lên; đề ra (ý kiến... ).động từEN-VI Dict
- Đọc, phát âm (từ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enounced her opinion clearly in class.
-
Please enounce each word slowly.
/iˈnɑʊnts/
enounce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát biểu, nói lên; đề ra (ý kiến... ); Đọc, phát âm (từ).
She enounced her opinion clearly in class.
Please enounce each word slowly.