TanroDictionary Sổ từ

enraged

/ɛnˈredʒd/

Anh
0

enraged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của enrage; Nổi giận; nổi khùng; Hoá điên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của enrageđộng từEN-VI Dict
  2. Nổi giận; nổi khùng.tính từEN-VI Dict
  3. Hoá điên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He enraged his dog by shouting loudly.

  2. She looked enraged after the long wait.

  3. The actor played an enraged king well.