TanroDictionary Sổ từ

enrobe

/ɪnˈroʊb/

Anh
0

enrobe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặc áo dài cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặc áo dài cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The actors enrobe the child in costume.