TanroDictionary Sổ từ

ensconce

/ɪnˈskɒns/

Anh
0

ensconce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Náu, nép; Để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Náu, nép.động từEN-VI Dict
  2. Để gọn lỏn; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He ensconced himself in the corner with a book.

  2. The cat likes to ensconce itself in the chair.

  3. to ensconce oneself

    náu mình, nép mình; ngồi gọn lỏn, ngồi thu lu (trong ghế bành...)