TanroDictionary Sổ từ

ensconcing

/ˈenksɑːnɪŋ/

Anh
0

ensconcing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ensconce.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ensconce.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is ensconcing the baby in blankets.