Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ensconce.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is ensconcing the baby in blankets.
/ˈenksɑːnɪŋ/
ensconcing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ensconce.
She is ensconcing the baby in blankets.