TanroDictionary Sổ từ

ensign

/ˈensən/

Anh
0

ensign là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phù hiệu; Cờ hiệu; , cờ người cầm cờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phù hiệu.danh từEN-VI Dict
  2. Cờ hiệu.danh từEN-VI Dict
  3. , cờ người cầm cờ.danh từEN-VI Dict
  4. , (hàng hải) thiếu uý.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ensign was sewn onto the uniform.

  2. A bright ensign waved above the ship.

  3. The ensign carried the flag at the front.

  4. The young ensign learned quickly on the ship.