TanroDictionary Sổ từ

ensphere

/ɪnˈsfɪr/

Anh
0

ensphere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao bọc (trong hoặc như trong hình cầu); Làm thành hình cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao bọc (trong hoặc như trong hình cầu).động từEN-VI Dict
  2. Làm thành hình cầu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Mist can ensphere the quiet village at dawn.

  2. They ensphere the clay into a ball.