Nghĩa tiếng Việt
- Bao bọc (trong hoặc như trong hình cầu).động từEN-VI Dict
- Làm thành hình cầu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Mist can ensphere the quiet village at dawn.
-
They ensphere the clay into a ball.
/ɪnˈsfɪr/
ensphere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao bọc (trong hoặc như trong hình cầu); Làm thành hình cầu.
Mist can ensphere the quiet village at dawn.
They ensphere the clay into a ball.