Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ensueđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A long silence ensued after the news.
/ɛnsjˈuːd/
ensued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ensue.
A long silence ensued after the news.