TanroDictionary

entail

/ɪnˈteɪl/

Anh
0

entail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự; Di sản (đức tính, tín ngưỡng... ); Cho kế thừa theo thứ tự.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự.danh từEN-VI Dict
  2. Di sản (đức tính, tín ngưỡng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Cho kế thừa theo thứ tự.động từEN-VI Dict
  4. Bắt phải (tiêu tiền, làm việc... ).động từEN-VI Dict
  5. Đòi hỏi; gây ra, đưa đến.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old house came with a long entail.

  2. Kindness was his greatest entail.

  3. The will can entail the family farm.

  4. The new project will entail a lot of hard work.

  5. The job will entail long hours and travel.