Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entail.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will entailing the files later.
/ɪnˈteɪlɪŋ/
entailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entail.
He will entailing the files later.