Nghĩa tiếng Việt
- Thực hành sửa (chữa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The enter correction was useful in class.
/ˈɛntɜː kəˈrɛkʃən/
enter correction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thực hành sửa (chữa).
The enter correction was useful in class.