Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) ruột.tính từEN-VI Dict
- Bệnh thương hàn ((cũng) enteric fever).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An enteric illness can cause stomach pain.
-
The doctor suspected enteric fever.
/enˈterɪk/
enteric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) ruột; Bệnh thương hàn ((cũng) enteric fever).
An enteric illness can cause stomach pain.
The doctor suspected enteric fever.