TanroDictionary Sổ từ

enterprise

/ˈentəpraɪz/

Anh
0

enterprise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tổ chức kinh doanh, hãng, công ti; Việc làm khó khăn, mạo hiểm; Sáng kiến; khả năng đề xuất và thực hiện ý tưởng mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức kinh doanh, hãng, công ti.danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm khó khăn, mạo hiểm.danh từEN-VI Dict
  3. Sáng kiến; khả năng đề xuất và thực hiện ý tưởng mới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The enterprise hired three new workers.

  2. Climbing the mountain was a hard enterprise.

  3. Her enterprise helped the small team grow.