Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức kinh doanh, hãng, công ti.danh từEN-VI Dict
- Việc làm khó khăn, mạo hiểm.danh từEN-VI Dict
- Sáng kiến; khả năng đề xuất và thực hiện ý tưởng mới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The enterprise hired three new workers.
-
Climbing the mountain was a hard enterprise.
-
Her enterprise helped the small team grow.