Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enthrone.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are enthroning a new leader.
/ˈenθrənɪŋ/
enthroning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của enthrone.
They are enthroning a new leader.