Nghĩa tiếng Việt
- Hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entice.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop window looked enticing and bright.
-
They are enticing customers with a free sample.