TanroDictionary

enticing

/ɪnˈtaɪsɪŋ/

Anh
0

enticing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entice.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entice.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shop window looked enticing and bright.

  2. They are enticing customers with a free sample.