TanroDictionary Sổ từ

entire

/ənˈtaɪə/

Anh
0

entire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn; Thành một khối, thành một mảng, liền; Không thiến, không hoạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
  2. Thành một khối, thành một mảng, liền.tính từEN-VI Dict
  3. Không thiến, không hoạn.tính từEN-VI Dict
  4. Nguyên chất.tính từEN-VI Dict
  5. Toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn.danh từEN-VI Dict
  6. Ngựa không thiến, ngựa giống.danh từEN-VI Dict
  7. Bia đen.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent the entire day cleaning the house.

  2. The entire cake disappeared in minutes.

  3. The entire dog ran into the yard.

  4. This juice tastes entire and fresh.

  5. He ate the entire of his lunch.