Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entrance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sunset was entrancing to watch.
/ɪnˈtrɑːnsɪŋ/
entrancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entrance.
The sunset was entrancing to watch.