TanroDictionary

entrap

/ɪnˈtræp/

Anh
0

entrap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh bẫy; Lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh bẫy.động từEN-VI Dict
  2. Lừa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The officers tried to entrap the suspect.

  2. We can entrap the result quickly.