Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của entrap.động từEN-VI Dict
- Sự đặt bẫy, đánh bẫy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was entrapping the mouse with a simple trap.
-
The entrapping of the bird was quick and quiet.