Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn giậm, món ăn phụ (xen vào giữa những món ăn chính).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ordered fruit as an entremets.
/ˈɑntrəˌmeɪ/
entremets là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món ăn giậm, món ăn phụ (xen vào giữa những món ăn chính).
We ordered fruit as an entremets.