TanroDictionary Sổ từ

entremets

/ˈɑntrəˌmeɪ/

Anh
0

entremets là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món ăn giậm, món ăn phụ (xen vào giữa những món ăn chính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn giậm, món ăn phụ (xen vào giữa những món ăn chính).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ordered fruit as an entremets.