Nghĩa tiếng Việt
- Bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Ôm.động từEN-VI Dict
- Quấn (cây leo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vines entwine around the fence.
-
She tried to entwine the issue.
-
The branches entwine over the path.