TanroDictionary Sổ từ

entwine

/ɪnˈtwaɪn/

Anh
0

entwine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Ôm; Quấn (cây leo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bện, tết ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
  2. Ôm.động từEN-VI Dict
  3. Quấn (cây leo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vines entwine around the fence.

  2. She tried to entwine the issue.

  3. The branches entwine over the path.