TanroDictionary

envelop

/ɪnˈveləp/

Anh
0

envelop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bao, bọc, phủ; Tiến hành bao vây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao, bọc, phủ.động từEN-VI Dict
  2. Tiến hành bao vây.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Fog seemed to envelop the hill.

  2. The army moved to envelop the town.