/ˈɛnvəˌloʊp dɪˈleɪ/
envelope delay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trì hoãn đường bao.
She saw the envelope delay yesterday.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm