Nghĩa tiếng Việt
- Vùng xung quanh, vùng ven (thành phố).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town's environs were quiet and green.
/ɪnˈvaɪrənz/
environs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng xung quanh, vùng ven (thành phố).
The town's environs were quiet and green.