TanroDictionary

environs

/ɪnˈvaɪrənz/

Anh
0

environs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng xung quanh, vùng ven (thành phố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng xung quanh, vùng ven (thành phố).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The town's environs were quiet and green.