Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của envisage.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was envisaging a quieter life.
/ɛnvˈɪsɪdʒɪŋ/
envisaging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của envisage.
She was envisaging a quieter life.