Nghĩa tiếng Việt
- Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their ephemerous joy faded by evening.
/ˌefəˈmʊrəs/
ephemerous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.
Their ephemerous joy faded by evening.