Nghĩa tiếng Việt
- Phần giữa (hai bài đồng ca trong bi kịch Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
- Đoạn, hồi; tình tiết (trong truyện... ); tập.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The play had a short episode between the songs.
-
I watched the final episode last night.