TanroDictionary Sổ từ

epistle

/ɪˈpɪsl/

Anh
0

epistle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thư của sứ đồ (truyền đạo); (đùa cợt) thư (gửi cho nhau); Thư (một thể thơ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thư của sứ đồ (truyền đạo); (đùa cợt) thư (gửi cho nhau).danh từEN-VI Dict
  2. Thư (một thể thơ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She read an old epistle with care.

  2. The poet wrote an epistle to a friend.