TanroDictionary Sổ từ

epopee

/ˈɛpəˌpi/

Anh
0

epopee là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiên anh hùng ca, thiên sử thi; Có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi; Có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.danh từEN-VI Dict
  2. Có tính chất anh hùng ca, có tính chất sử thi.tính từEN-VI Dict
  3. Có thể viết thành anh hùng ca, có thể viết thành sử thi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old epic was a true epopee.

  2. Its epopee tone made the story grand.

  3. The scene was epopee enough for a long poem.