TanroDictionary

equal

/ˈiːkwəl/

Anh
0

equal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngang, bằng; Ngang sức (cuộc đấu... ); Đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngang, bằng.tính từEN-VI Dict
  2. Ngang sức (cuộc đấu... ).tính từEN-VI Dict
  3. Đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được.tính từEN-VI Dict
  4. Bình đẳng.tính từEN-VI Dict
  5. Người ngang hàng, người ngang tài ngang sức.danh từEN-VI Dict
  6. Vật ngang nhau, vật bằng nhau.danh từEN-VI Dict
  7. Bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their scores were equal at the end.

  2. The two teams were equal in skill.

  3. She is equal to her new responsibility.

  4. Everyone deserves equal treatment and respect.

  5. He found a true equal in debate.