Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equal.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her voice is equaling mine in volume.
/ˈiːkwəlɪŋ/
equaling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equal.
Her voice is equaling mine in volume.