Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng nhau, làm ngang nhau.động từEN-VI Dict
- Gỡ hoà (bóng đá... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher will equalise the scores before lunch.
-
They equalise in the final minute of the match.
/ˈiːkwəlaɪz/
equalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bằng nhau, làm ngang nhau; Gỡ hoà (bóng đá... ).
The teacher will equalise the scores before lunch.
They equalise in the final minute of the match.