TanroDictionary

equalise

/ˈiːkwəlaɪz/

Anh
0

equalise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bằng nhau, làm ngang nhau; Gỡ hoà (bóng đá... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm bằng nhau, làm ngang nhau.động từEN-VI Dict
  2. Gỡ hoà (bóng đá... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher will equalise the scores before lunch.

  2. They equalise in the final minute of the match.