TanroDictionary Sổ từ

equiangular

/ˌikwɪˈæŋɡjəlɜː/

Anh
0

equiangular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đều góc, đẳng giác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đều góc, đẳng giác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The design is equyangular and neat.