TanroDictionary Sổ từ

equibalance

/ɪˈkwɪbələns/

Anh
0

equibalance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cân bằng; Sự cân bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cân bằng.động từEN-VI Dict
  2. Sự cân bằng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weights help equybalance the small machine.

  2. Their work showed perfect equybalance on the scale.