Nghĩa tiếng Việt
- Đẳng năng; đẳng thế.tính từEN-VI Dict
- Toàn năng.tính từEN-VI Dict
- Cân bằng thế năng.tính từEN-VI Dict
- Có khả năng thực hiện chức năng của bộ phận khác (cơ quan, tế bào).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The batteries are equypotent in this test.
-
The old story gave the hero equypotent powers.
-
The ball reached an equypotent position.
-
This cell is equypotent with the other one.