TanroDictionary Sổ từ

equitation

/ˌɛkwəˈteɪʃən/

Anh
0

equitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (đùa cợt) thuật cưỡi ngựa; tài cưỡi ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (đùa cợt) thuật cưỡi ngựadanh từEN-VI Dict
  2. tài cưỡi ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His equytation improved after months of practice.

  2. She has natural equytation and great balance.