TanroDictionary Sổ từ

erector

/ɪˈrɛktɜː/

Anh
0

erector là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng; Cơ cương ((cũng) erector muscle); Thợ lắp ráp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dựng, người làm đứng thẳng; vật làm đứng thẳng.danh từEN-VI Dict
  2. Cơ cương ((cũng) erector muscle).danh từEN-VI Dict
  3. Thợ lắp ráp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The erector built the stage before noon.

  2. The erector muscle helps the back stay straight.

  3. Each erector checked the parts carefully.