Nghĩa tiếng Việt
- Cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên).danh từEN-VI Dict
- Hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ergot can grow on damp grain.
-
The farmer found ergot in the field.
/ˈɜːɡət/
ergot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên); Hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc).
Ergot can grow on damp grain.
The farmer found ergot in the field.