TanroDictionary Sổ từ

ergot

/ˈɜːɡət/

Anh
0

ergot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên); Hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cựa (của lúa mạch, do nấm gây nên).danh từEN-VI Dict
  2. Hạt cựa (hạt lúa mạch có cựa dùng làm thuốc).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ergot can grow on damp grain.

  2. The farmer found ergot in the field.