Nghĩa tiếng Việt
- Xu hướng phun trào (núi lửa).danh từEN-VI Dict
- Tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The volcano showed eruptiviti for years.
-
His sudden anger showed eruptiviti again.
/ɪrəˈpetɪvɪti/
eruptivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xu hướng phun trào (núi lửa); Tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng.
The volcano showed eruptiviti for years.
His sudden anger showed eruptiviti again.