TanroDictionary

eruptivity

/ɪrəˈpetɪvɪti/

Anh
0

eruptivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xu hướng phun trào (núi lửa); Tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xu hướng phun trào (núi lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất nổ bùng; xu hướng nổ bùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The volcano showed eruptiviti for years.

  2. His sudden anger showed eruptiviti again.