Nghĩa tiếng Việt
- Trình tự thoát, nối tiếp khuếch trương (ký tự) [NB].danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A escape sequence helped the team.
/ɪsˈkeɪp ˈsikwənts/
escape sequence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trình tự thoát, nối tiếp khuếch trương (ký tự) [NB].
A escape sequence helped the team.