Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eschew.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is eschewing sugar this month.
/ɪstʃˈuːɪŋ/
eschewing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eschew.
She is eschewing sugar this month.