Nghĩa tiếng Việt
- Đội hộ tống.danh từEN-VI Dict
- Người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo.danh từEN-VI Dict
- Người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà).danh từEN-VI Dict
- Đi hộ tống.động từEN-VI Dict
- Đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ... ).động từEN-VI Dict
- Đi theo tán tỉnh (cô gái).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The escort waited by the door.
-
A guide acted as our escort.
-
She came with her escort to dinner.
-
They escort the guests to their seats.
-
A nurse will escort him to the clinic.