TanroDictionary Sổ từ

escudo

/eˈskuːdəʊ/

Anh
0

escudo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng etcuđô (tiền Bồ-đào-nha).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng etcuđô (tiền Bồ-đào-nha).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He found an old escudo in a drawer.