TanroDictionary Sổ từ

esplanade

/ˌespləˈneɪd/

Anh
0

esplanade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố; Đường dọc bờ biển (thường là đại lộ có đường cho xe chạy và đi bộ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng đất giữa thành luỹ và thành phố.danh từEN-VI Dict
  2. Đường dọc bờ biển (thường là đại lộ có đường cho xe chạy và đi bộ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We walked along the esplanade after dinner.

  2. The esplanade was busy with walkers and cyclists.