TanroDictionary Sổ từ

espresso

/eˈspresəʊ/

Anh
0

espresso là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy pha cà phê (bằng) hơi; Tiệm cà phê hơi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy pha cà phê (bằng) hơi.danh từEN-VI Dict
  2. Tiệm cà phê hơi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made espresso before work.

  2. We met at the small espresso downtown.