Nghĩa tiếng Việt
- Cửa nóc vận hành bằng điện, cửa nóc vận hành điện tử.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The esr opened smoothly with a button.
/ˈesə/
esr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa nóc vận hành bằng điện, cửa nóc vận hành điện tử.
The esr opened smoothly with a button.