TanroDictionary Sổ từ

esr

/ˈesə/

Anh
0

esr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa nóc vận hành bằng điện, cửa nóc vận hành điện tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa nóc vận hành bằng điện, cửa nóc vận hành điện tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The esr opened smoothly with a button.