TanroDictionary Sổ từ

essay

/ˈeseɪ/

Anh
0

essay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm thử; sự làm cố gắng; Bài tiểu luận; Thử làm; cố làm (gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm thử; sự làm cố gắng.danh từEN-VI Dict
  2. Bài tiểu luận.danh từEN-VI Dict
  3. Thử làm; cố làm (gì... ).động từEN-VI Dict
  4. Thử, thử thách.động từEN-VI Dict
  5. Cố gắng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This essay will test your writing skill.

  2. He wrote an essay about city life.

  3. I will essay a new route home.

  4. They essayed the climb before sunrise.

  5. She will essay to finish the task.