Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của estimateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They estimated the cost before buying.
/ˈɛstəˌmeɪtɪd/
estimated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của estimate.
They estimated the cost before buying.