TanroDictionary

estimative

/ˈɛstɪmətɪv/

Anh
0

estimative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để đánh giá; để ước lượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để đánh giá; để ước lượng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guide gave an estimative answer.