Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngủ hè; sự qua hè (của một số động vật).danh từEN-VI Dict
- Tiền khai hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Some frogs use estivation during hot months.
-
The flower's estivation was unusual.
/ˌɛstəˈveɪʃən/
estivation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngủ hè; sự qua hè (của một số động vật); Tiền khai hoa.
Some frogs use estivation during hot months.
The flower's estivation was unusual.